Thép Tấm S355J2, Tấm Q345B,8mm,10mm,12mm,14mm,16mm,18mm,20mm,25mm,30mm,40mm
Thép Tấm Chịu Nhiệt 515Gr70, A516,16Mo3,10Mo3,12Mo3,SB410, A285, A387, S355J2,42CrMo,42CrMo4,SCM440,65Mn,65G,SK5,SM490,SM540, SM570,SKD61,AH36,13CrMo4-5
Thép Tròn Đặc 42CrMo, 42CrMo4, Thép Đặc SCM440, 65Mn 65G A515,Thép Tấm chịu nhiệt 16Mo3 515Gr70 10Mo3 12Mo3 SCM440 SK5 S355J2 SB410 A516Gr70 SA516 A285 A387 SM570 SKD61
Độ đày 6ly 8ly 10ly 12ly 14ly 16ly 18ly 20ly 25ly 30ly 35ly 40ly 50ly 60ly 70ly 80ly 90ly 100ly 110ly 120ly 130ly 140ly 150ly 160ly 170ly 180ly 200ly 220ly 250ly 280ly 300ly
Khổ Rộng : 900/1000/1230/1250/1300/1500/2000
Khổ Dài : 2000/2500/3000/6000mm
Đồng Thau C3604 C2680 C2700, Đồng Đỏ C1100
Thép Tấm Chịu Mòn 65Mn, 65G, 65Ge, Hardox 400, 500, Tấm Chịu Nhiệt A 515 Gra70,SCM440,S355j,SM490
Thép Tấm Chịu Mòn 65Mn, 65G, 65Ge, Hardox 400, 500, SCM440,S355j,SM490,
Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,….
Thép tấm : Q345A , Q345B , Q345C , 65r , SB410 , 15X , 20X, A515, S45C, S50C, SKD11, SKD61, 65G, 65MN
Xuất sứ: China – Nhật Bản – Nga
Quy cách:
Dày (mm): 4/6/8/10/12/13/14/16/18/20/22/25/30/32/40/50/60/70/80/90/100/110/120/130/140/150/160/180/200/250
Rộng (mm): 1.500 / 2.000 / 2.500 / 3.000
Dài (mm): 6.000mm / 9000mm / 12000mm
a/ Thép tấm thông dụng : CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450,…..
+ Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…
+ Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ….theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94
+ Mác thép của Nhật : SS400, …..theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79
+ Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM
b/ Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,….
Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,…..
+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.
+ Quy cách chung của các loại tấm thép:
– Độ dày :,12 mm, ,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.400mm
– Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm,3000mm,3800mm
– Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.
Thép Ống chịu nhiệt, Ống Lò Hơi, Ống Dầu Khí,Thép Tấm Chịu Nhiệt 515Gr70, A516,16Mo3,10Mo3,12Mo3,SB410, A285, A387, S355J2,42CrMo,42CrMo4,SCM440,65Mn,65G,SK5,SM490,SM540, SM570,SKD61,AH36,13CrMo4-5
Thép Ống Đúc ASTM A106 Gr.B Ống Lò Hơi Ø21×2,8ly,Ø34×3,4ly,Ø42×3,6ly,Ø48×3,7ly,Ø60×3,9ly,Ø73×5,2ly Ø76×5,2ly,Ø89×5,5ly,Ø101×5,8ly,Ø114x6ly,Ø141×6,6ly,Ø168×7,1ly,Ø219×8,2ly,273×9,3ly,Ø323×10,3ly, Ø355x11ly,Ø406×12,7ly,Ø457×14,3ly,Ø508x16ly
Thép Hộp Vuông 40×40,50×50,65×65,75×75,80×80,100×100,120×120,125×125,150×150,150×150,200×200,250×250
-Thép Hộp Chữ Nhật 40×80,50×100,60×120,75×150,80×160,100×150,100×200,150×250
Chuyên Dùng cho lò hơi, lò đốt ,bồn xăng dầu ,ống khói , ống hơi , ống dẫn khí , có thể chịu được nhiệt nóng và nhiệt lạnh. Thép Bồn Bê Tông ,Thép Máy Đảo Bê Tông ,Thép Xe Bồn, Thép Máy Phun Cát, bàn đế cho máy móc, sử dụng cho chế tạo máy móc , máy mài vv… Nhận gia công lốc ống, cuốn bồn, giá công cắt quy cách theo yêu cầu.
Nếu quý khách hàng có nhu cầu về sản phẩm xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn – báo giá:
CÔNG TY TNHH CAO MẠNH MAI KHANG
ĐC: 220 Đường Gò Dưa, KP2 , P Tam Bình , Q Thủ Đức , TP Hồ Chí Minh
Điện Thoại / Zalo: Mr Anh 077 858 8989 – Mr Minh 088 919 5858 – Mr Khá 0938 326 333
https://thepmaikhang.com.vn – Gmail.manhmaikhang@gmail.com








Reviews
There are no reviews yet.