Thép Tấm A515 Gr70, A516 Gr70, Thép tấm chịu Nhiệt
Gia Công, Thép Tấm, Cuốn, Lốc, Hàn, Ống, Lò Hơi, Gia Công, Thép Tấm, Cuốn, Lốc, Hàn, Ống, Lò Hơi, Gia Công, Thép Tấm, Cuốn, Lốc, Hàn, Ống, Lò Hơi
Thép Tấm A515 Gr70, A516 Gr70, Thép tấm chịu Nhiệt
Thép Ống chịu nhiệt, Ống Lò Hơi, Ống Dầu Khí,Thép Tấm Chịu Nhiệt 515Gr70, A516,16Mo3,10Mo3,12Mo3,SB410, A285, A387, S355J2,42CrMo,42CrMo4,SCM440,65Mn,65G,SK5,SM490,SM540, SM570,SKD61,AH36,13CrMo4-5
Thép Ống Đúc ASTM A106 Gr.B Ống Lò Hơi Ø21×2,8ly,Ø34×3,4ly,Ø42×3,6ly,Ø48×3,7ly,Ø60×3,9ly,Ø73×5,2ly Ø76×5,2ly,Ø89×5,5ly,Ø101×5,8ly,Ø114x6ly,Ø141×6,6ly,Ø168×7,1ly,Ø219×8,2ly,273×9,3ly,Ø323×10,3ly, Ø355x11ly,Ø406×12,7ly,Ø457×14,3ly,Ø508x16ly
+ Quy cách chung của các loại tấm thép:
– Độ dày :,12 mm, ,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.400mm
– Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm,3000mm,3800mm
– Chiếu dài : 6.000 mm,7000mm,8000mm9.000 mm,10.000mm,11.000mm,12.000 mm.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.